dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "đ^"
Đầu ráo áo ướt
Đầu râu tóc bạc
Đầu rơi máu chảy
Đầu rơi máu đổ
Đầu rồng đuôi rắn
Đầu rồng đuôi tôm
Đầu rụng máu rơi
Đầu ruồi còn hơn đuôi trâu
Đầu sóng ngọn gió
Đầu sông ngọn nguồn
Đầu son tuổi trẻ
Đầu tắt mặt tối
Đầu tay may xưa
Đầu tầy quả dưa
Đầu thanh, cao rào thấp hậu, chẳng tậu thì sao
Đầu thanh, cao tiền, thấp hậu, chẳng tậu thì sao
Đầu thanh, mặt nhẹ, khô chân, vai cao mình thẳng, mặt gân sườn tròn
Đau thiết, khổ van
Đau thiết, thiệt van
Đầu thừa đuôi thẹo
Đầu thử kị khí
Đau thương thân lành thời tiếc của
Đau thương thân, lành tiếc của
Đau tiếc thân, lành tiếc của
Đầu to hơn giành
Đầu trăng ăn hoẵng, giữa trăng ăn cheo, cuối trăng đi nhiều sẽ gặp nai tơ lợn cỏ
Đầu trâu mặt ngựa
Đầu trâu mõm bò
Đầu trâu trán khí
Đấu trí bất đấu lực
Đầu trọc như đầu ông Bụt ốc
Đầu trời cuối đất
Đầu trôi, môi mè, đe gáy
Đầu tro mặt muội
Đầu trộm đuôi cướp
Đầu tròn gót vuông
Đầu trơn như váy lĩnh
Đầu đuôi ngọn ngành
Đâu đuôi tương ứng
Đầu đuôi xuôi ngược
Đầu đường cuối chợ
Đầu đường xó chợ
Đầu vào trôn ra
Đấu với Phú Thiệu thì liệu mà về, đấu với Ngạc Khê thì thuê người rước
Đầu voi đuôi chuột
Đầu xanh tuổi trẻ
Đậu xanh, đu đủ, của chua, có tính rã thuốc chớ cho uống cùng
Đầu xuôi đuôi lọt
Đa văn quảng kiến
Đã vo thì vo cho tròn, đã vót thì vót cho nhọn
Đã xấu lại đen, đã kém nhan sắc lại hèn chân đi
Đã xởi lởi trời này cũng cởi
Đầy đàn đầy lũ
Đầy đàn đầy đống
Đấy đáng một quan, đây cũng sáu mươi
Đấy đáo để, đây để đáo
Đấy đầu đen, đây máu đỏ
Đay đảy như gái rẫy chồng đần
Đây đẩy như gái rẫy chồng ốm
Đay đảy như gái rẫy chồng ốm
Đáy bể mò kim
Đáy bể mò trăng
Đáy bể tìm kim
Đáy bể tìm kim, bắt chim ngoài đồng
Đấy có hoàng câm, hoàng kì, đây có trần bì, chỉ xác
Đấy có một tiền, đây cũng sáu mươi
Đáy giếng mò trăng
Đấy khoa văn giáp, đây điền có chuôi
Đấy mây, đây cũng song già
Đấy quan tổng đốc, đây bà quận công
Đầy quá thì đổ
Đây sàng xuống nia
Đấy song, đây cũng mây già, đấy con đô đốc, đây cũng cháu bà quận công
Đấy song, đây cũng mây liền, đấy có một tiền, đây cũng sáu mươi
Đầy tay hơn hay làm
Đầy tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
Đầy tớ xét công, vợ chồng xét nhơn nghĩa
Đấy vàng đây cũng đồng đen
Để đất nặn nên Bụt
Đè đầu bóp cổ
Để đau chạy thuốc, chẳng thà giải trước thì hơn
Để đau chạy thuốc thà rằng lo trước thì hơn
Đè đầu cưỡi cổ
Đè đầu đè cổ
Đê cao chẳng quản nước sông tràn vào
Để cho người đói nấu cơm, người no thổi lửa, người hờn rửa rau
Đè chừng bắt bóng
Đẻ con đàn, sinh con lái
Đẻ con chẳng dạy, chẳng răn, thà rằng nuôi lợn cho ăn lấy lòng
Đẻ con công tử khó nuôi, lấy chồng công tử làm tôi một đời
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...